- 1.phím (trên đàn piano hoặc bàn phím máy tính)
- 2.nút (trên chuột hoặc thiết bị khác)
- 3.liên kết hóa học
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chốt chính

例句Câu ví dụ
- 1
請用鼠標點擊這個鍵。
qǐng yòng shǔ biāo diǎn jī zhè ge jiàn
Hãy dùng chuột nhấp vào nút này
- 2
按任何鍵。
àn rènhé jiàn。
Nhấn bất kỳ phím nào.