學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
閑靜
閑靜
giản thể:
闲静
xián
jìng
[ㄒㄧㄢˊ ㄐㄧㄥˋ]
NHÀN TĨNH
1.
bình tĩnh
2.
yên tĩnh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
安靜
ānjìng
yên tĩnh
靜
jìng
yên
平靜
píngjìng
tĩnh lặng
冷靜
lěngjìng
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
休閒
xiūxián
giải trí
閒
xián
nhàn rỗi
寂靜
jìjìng
yên tĩnh
逐字解
Từng chữ trong từ
閑
nhàn
rào chắn, phòng thủ
靜
tĩnh
yên tĩnh, im lặng, đứng yên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陷阱
xiànjǐng
cạm bẫy
仙境
xiānjìng
tiên cảnh
險境
xiǎnjìng
tình huống nguy cấp
咸鏡
Xiánjìng
Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4] và tỉnh Hamgyeong Nam 咸鏡南道|咸镜南道[Xian2 jing4 nan2 dao4] của Bắc Triều Tiên
嫻靜
xiánjìng
nhẹ nhàng và tao nhã
顯晶
xiǎnjīng
hiện tinh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
閑靜 nghĩa là gì? · Kaori Dict