例句Câu ví dụ
- 1
你是阿拉伯人嗎?
nǐ shì Ālābórén ma?
Ngươi có phải người Ả Rập không?
- 2
不只有阿拉伯人是穆斯林。
bùzhǐ yǒu Ālābórén shì Mùsīlín。
Không phải tất cả người Hồi giáo đều là người Ả Rập
- 3
被阿拉伯人徵服之前,大多數的波斯人信奉祆教,但也有人信猶太教和基督徒。今天誰還敢認為伊朗人是猶太教和基督教的祖先?
bèi Ālābórén zhēngfú zhīqián, dàduōshù de Bōsī rén xìnfèng Xiānjiào, dàn yě yǒurén xìn Yóutàijiào hé Jīdūtú。 jīntiān shéi hái gǎn rènwéi Yīlǎng rén shì Yóutàijiào hé Jīdūjiào de zǔxiān?
Trước khi bị người Ả Rập đô hộ, đa số người Phersia theo đạo祆 giáo, nhưng cũng có người theo đạo Do Thái và Kitô giáo. Ngày nay ai còn dám nói người Iran là tổ tiên của đạo Do Thái và Kitô giáo?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
- 阿A (阿) – tiếng gọi thân mật: Bên sườn đồi (阝) gọi vọng 'có được (可) không?' — 'A ơi!' — tiếng A gọi tên thân mật: A Minh, A Hoa.
