- 1.khó tránh
- 2.khó thoát khỏi
- 3.sẽ không thể tránh khỏi

例句Câu ví dụ
- 1
出錯誤在所難免。
chū cuò wù zài suǒ nán miǎn
Lỗi sai là điều khó tránh khỏi
- 2
事情難免會發生。
shìqing nánmiǎn huì fāshēng。
Việc gì cũng có thể xảy ra
- 3
...不然難免會有適得其反的情況出現。
. . . bùrán nánmiǎn huì yǒu shìdéqífǎn de qíngkuàng chūxiàn。
Không thì难免会有适得其反的情况出现。;Không thì có thể sẽ xảy ra tình huống ngược lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 難NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.