學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
集恩廣益
集恩廣益
giản thể:
集恩广益
jí
ēn
guǎng
yì
[ㄐㄧˊ ㄣ ㄍㄨㄤˇ ㄧˋ]
TẬP ÂN NGHIỄM ÍCH
1.
tập hợp kiến thức và ý tưởng để tạo ra kết quả tốt hơn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
廣告
guǎnggào
quảng cáo
廣場
guǎngchǎng
quảng trường
集中
jízhōng
tập trung
推廣
tuīguǎng
mở rộng
廣播
guǎngbō
phát sóng
集體
jítǐ
tập thể (quyết định)
廣大
guǎngdà
quy mô lớn
利益
lìyì
lợi ích
逐字解
Từng chữ trong từ
集
tập
tập hợp, thu thập
恩
ân
tình thương
廣
quảng
rộng, rộng rãi, rộng lớn
益
ích
lợi ích
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
集恩广益 nghĩa là gì? · Kaori Dict