學華語Kaori Dict

雇員

giản thể: 雇员

yuán

ㄍㄨˋ ㄩㄢˊ

CỐ VIÊN

HSK 7-9TOCFL 7N

例句Câu ví dụ

  • 1

    一過6點雇員開始回家。

    yī guò 6 diǎn gùyuán kāishǐ huíjiā。

    Sau 6 giờ nhân viên bắt đầu về nhà.

  • 2

    這個公司三分之二的雇員是工程師。

    zhège gōngsī sānfēn zhī èr de gùyuán shì gōngchéngshī。

    Công ty này có hai phần ba nhân viên là kỹ sư

  • 3

    因為有些公司對待雇員和顧客的態度可以隨時影響它們的股價,所以對公司的成功或失敗不可避免地有巨大的影響。

    yīnwèi yǒuxiē gōngsī duìdài gùyuán hé gùkè de tàidu kěyǐ suíshí yǐngxiǎng tāmen de gǔjià, suǒyǐ duì gōngsī de chénggōng huò shībài bùkěbìmiǎn de yǒu jùdà de yǐngxiǎng。

    Vì một số công ty có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu của họ tùy theo cách đối xử với nhân viên và khách hàng, nên điều này không thể tránh khỏi có ảnh hưởng lớn đến thành công hoặc thất bại của công ty.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雇员 nghĩa là gì? · Kaori Dict