學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
靜脈注射
靜脈注射
giản thể:
静脉注射
jìng
mài
zhù
shè
[ㄐㄧㄥˋ ㄇㄞˋ ㄓㄨˋ ㄕㄜˋ]
TĨNH MẠCH CHÚ XẠ
1.
tiêm tĩnh mạch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
注意
zhùyì
chú ý đến; quan tâm đến
安靜
ānjìng
yên tĩnh
靜
jìng
yên
關注
guānzhù
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
平靜
píngjìng
tĩnh lặng
冷靜
lěngjìng
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
注重
zhùzhòng
chú ý đến
逐字解
Từng chữ trong từ
靜
tĩnh
yên tĩnh, im lặng, đứng yên
脈
mạch
mạch máu, tĩnh mạch, động mạch
注
chú
tập trung
射
xạ
bắn, phun, phát ra
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
静脉注射 nghĩa là gì? · Kaori Dict