學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
頷首之交
頷首之交
giản thể:
颔首之交
hàn
shǒu
zhī
jiāo
[ㄏㄢˋ ㄕㄡˇ ㄓ ㄐㄧㄠ]
HÀM THỦ CHI GIAO
1.
quen biết sơ sơ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
交
jiāo
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
交通
jiāotōng
kết nối
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
首先
shǒuxiān
trước tiên
之前
zhīqián
trước
首都
shǒudū
thủ đô
逐字解
Từng chữ trong từ
頷
hàm
cằm, hàm
首
thủ, thú
đầu
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
交
giao
trộn lẫn
記憶技巧
Mẹo nhớ
交
GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
頷首之交 nghĩa là gì? · Kaori Dict