- 1.đưa vào xem xét
- 2.chăm lo đến

例句Câu ví dụ
- 1
他是泥菩薩過江,自身都難保,哪還有閒暇顧及我們。
tā shì nípúsà guò jiāng, zìshēn dōu nánbǎo, nǎ háiyǒu xiánxiá gùjí wǒmen。
Anh ấy là một vị thần đất lội sông, bản thân anh ấy còn không thể tự cứu mình, sao còn có thời gian quan tâm đến chúng tôi được.
- 2
有時候發現自己基本上沒有時間顧及一些無關緊要的瑣事。
yǒushíhou fāxiàn zìjǐ jīběnshang méiyǒu shíjiān gùjí yīxiē wúguānjǐnyào de suǒshì。
Đôi khi mình nhận ra rằng mình hầu như không có thời gian để quan tâm đến những chuyện nhỏ nhặt không quan trọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.