- 1.tươi
- 2.sáng (màu sắc)
- 3.ngon
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.đậm đà
- 5.món ngon
- 6.đồ ăn thủy sản
Cách đọc khác:xiǎn — biến thể của 鮮|鲜[xian3]xiǎn — biến thể của 尟|鲜[xian3]xiǎn — ít

例句Câu ví dụ
- 1
這裡的海鮮很鮮。
zhè lǐ de hǎi xiān hěn xiān
Thịt hải sản ở đây rất tươi
- 2
叫一個腌篤鮮湯吧。
jiào yīge yān dǔ xiān tāng ba。
Đặt một nồi canh cá thu.
- 3
靡不有初,鮮克有終。
mí bù yǒu chū, xiān kè yǒu zhōng。
Không gì không có đầu, hiếm ai có kết