- 1.Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

例句Câu ví dụ
- 1
黨中央把脫貧攻堅擺在治國理政的突出位置。
DǎngZhōngyāng bǎ tuōpín gōngjiān bǎi zài zhìguólǐzhèng de tūchū wèizhi。
Ban lãnh đạo Đảng đã đặt công tác giảm nghèo vào vị trí quan trọng trong công tác cai trị quốc gia
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.