學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
齊放
齊放
giản thể:
齐放
qí
fàng
[ㄑㄧˊ ㄈㄤˋ]
TỀ PHÓNG
1.
loạt bắn đồng loạt
2.
bắn pháo đồng thời
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
放
fàng
đặt
放假
fàngjià
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
放學
fàngxué
tan học
放心
fàngxīn
cảm thấy nhẹ nhõm
放下
fàngxià
đặt xuống; để xuống
開放
kāifàng
nở hoa
整齊
zhěngqí
ngăn nắp
放鬆
fàngsōng
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
逐字解
Từng chữ trong từ
齊
tề, tày
đều, đồng nhất, bằng nhau về độ dài
放
phóng
đặt, thả, giải phóng, tự do
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
七方
qīfāng
(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và 重方[chong2 fang1] hoặc 複方|复方[fu4 fang1]
期房
qīfáng
căn hộ giao sau
記憶技巧
Mẹo nhớ
放
PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
齐放 nghĩa là gì? · Kaori Dict