字義Nghĩa
sách, thư, văn kiệnmáy dịch
shūTHƯ
- 1.sách
- 2.thư
- 3.tài liệu
ShūTHƯ
- 1.viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
书 (形声。从聿,者声。聿,即笔。隶书省者”成曰”。《说文》书,箸也。”箸(著)即显明∠起来表示用笔使文字显明,者、箸”音近,故者”有表意作用。本义书 写,记录,记载) 同本义 書,著也。--《说文》。按说文序云著于竹帛谓之书。” 五曰六书。--《周礼·保氏》 作书。上古以刀录于竹若木,中古以漆画于帛,后世以墨写于纸。--朱骏声《说文通训定声》 易之以书契。--《易·系辞》 书者,以笔画记之辞。--《尚书序》疏 子张书诸绅。--《论语·卫灵公》 乃丹书帛曰陈胜王”,置人所罾鱼 书(書)shū ⒈写,记载~写。奋笔疾~。大~特~。 ⒉文字读其~。读~破万卷。 ⒊信家~。来~已收。 ⒋文件证~。决心~。倡议~。 ⒌装订成册的著作~籍。著~立说。 ⒍字体楷~。行~。草~。 ⒎《尚书》的简称。 ⒏称某些曲艺说~。鼓~。 ⒐ ①汉字的书写法则。 ②汉字的书写艺术,也省称"书"~画展览。 ⒑ ⒒ ⒓
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
dấu tích được tạo ra bởi bút ⺺
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 书店nhà sách
- 书包cặp sách
- 书架giá sách
- 书法thư pháp
- 书桌bàn làm việc
- 书房phòng làm việc
- 书柜tủ sách
- 书籍sách
- 书写viết
- 书面bằng văn bản
- 图书馆thư viện
- 读书đọc sách
- 证书chứng chỉ
- 念书đọc
- 图书sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
- 秘书thư ký