學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phong tục xã hộimáy dịch

LỄ

  1. 1.quà
  2. 2.tặng
  3. 3.nghi thức

LỄ

  1. 1.họ [Li3]
  2. 2.viết tắt của 禮記|礼记[Li3ji4], Kinh Lễ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

礼 (会意。从示,从豱。豱”是行礼之器,在字中也兼表字音。本义举行仪礼,祭神求福) 同本义 秠,履也。所以事神致福也。--《说文》 脩五礼。--《虞书》。马注吉、凶、军、兵、嘉也。” 脩六礼以节民性。六礼冠、昏、丧、祭、乡、相见。--《礼记·王制》 夫礼,天之经也,地之义也,民之行也。--《左传·昭公二十五年》 冠、婚、朝、聘、丧、祭、宾主、乡饮酒、军旅此之谓九礼。--《大戴礼记·本命》 邀见讲钧礼。--清·周容《芋老人传》 设九宾礼于廷。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又 礼(秠)lǐ ⒈尊敬或客气的态度、动作~貌。敬~。 ⒉适应社会的道德观念和习俗形成的仪式、仪节典~。婚~。 ⒊〈表〉庆贺或敬意的事物~物。~品。国庆献~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Linh hồn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 礼 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict