字義Nghĩa
quy tắc, quy định, phong tục, luậtmáy dịch
guīQUY
- 1.biến thể của 規|规[gui1]
guīQUY
- 1.compa
- 2.quy tắc
- 3.quy định
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
规 (会意。金文字形,从聿从周,当系以规画之意。本义画圆的器具,今指圆规) 同本义 规,有法度也。从矢,从见,会意。--《说文》 规矩方圆之至也。--《孟子》 规者,正圆之器也。--《诗·沔水》序·笺 圆曰规,方曰矩。--《楚辞·离骚》 我有天志,譬若轮人之有规,匠人之有矩。--《墨子·天志上》 圆者中规,方者中矩。--《荀子·赋》 木直中绳,輮以为轮,其曲中规。--《荀子·劝学》 又如规绳(规矩绳墨);规旋(如圆规般旋转);规轮(圆规和车轮);规轴(圆规之轴。比喻规度) 法度、准则 必将 规guī ⒈画圆形的工具圆~。两脚~。 ⒉法则,章程,惯例~则。~章。常~办理。革除陋~。 ⒊劝告,告诫~劝。~谏。 ⒋谋划,制定,决定~划。~定。 ⒌ ⒍ ①俗成或规定的标准广告应该~范化。 ②合乎一定的标准课本语文,必须~范化。 ⒎ ⒏ ①画圆形与方形的两种工具。 ②规章制度循~蹈矩。 ③行为端正老实~ ~矩矩。 ⒐ 规guì 1.见"规规"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Quy — Quan sát
組詞Từ chứa chữ này
- 规定quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
- 规模quy mô
- 规则quy tắc
- 规范chuẩn mực
- 规律quy luật (ví dụ: khoa học)
- 规划lập kế hoạch; vạch ra chương trình
- 规矩nghĩa đen: compa và thước vuông
- 规格tiêu chuẩn
- 规章quy tắc; quy định
- 规劝khuyên nhủ
- 法规luật pháp
- 正规chính quy
- 大规模quy mô lớn
- 违规vi phạm quy tắc
- 犯规phạm luật
- 常规quy tắc ứng xử; thông lệ; thông thường