字義Nghĩa
vận maymáy dịch
yùnVẬN
- 1.di chuyển
- 2.vận chuyển
- 3.sử dụng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
运 (会意。从辵,军声。本义运行;运转;转动) 同本义 運,移徙也。--《说文》 日、月运行。--《易·系辞》 日运为躔,月运为逡。--《方言》。注犹行也。” 是鸟也,海运。--《庄子·逍遥游》。简文注徙也。” 天下可运于掌。--《孟子·梁惠王上》 又如运衡(指运转的玉衡星);运玑(谓运转测天之器。玑,璇玑);运斡(运转);运掌(放在手掌上运转。比喻极为轻易的事情) 搬运;运输 运量万物而不匮。--《庄子·知北游》 运,转也。--《广雅》 三卜之运也。--《公羊传·定公十五年》 将运舟而 运(運)yùn ⒈转动,移动~转。~行。 ⒉输送,搬送~输。搬~。空~。~。 ⒊使用,应用,谋划~笔。~用。~筹帷幄。 ⒋迷信者所谓"命中注定的遭遇"相信~气、命~者愚昧。 ⒌ ①人工开挖的水道。 ②特指我国的大运河,从北京到杭州,全长1794公里。 ⒍ ①物理学上指物体位置不断变移的现象。 ②哲学上指物质存在的形式和根本属性。包括宇宙中所发生的一切变化和过程,宇宙中的各种现象都是物质运动的表现形式。 ③锻炼身体,增强体质的活动体育~动。 ④有组织、有计划、有目的的群众性活动五四~动。 ⑤为达到某种目的而进行的钻营奔走到处~动。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 运动di chuyển
- 运气vận may (tốt hoặc xấu)
- 运输vận chuyển
- 运用sử dụng
- 运动会cuộc thi thể thao
- 运行
- 运动员vận động viên
- 运作vận hành
- 运送vận chuyển
- 运转hoạt động
- 命运số phận; định mệnh
- 幸运may mắn
- 好运chúc may mắn
- 亚运会Đại hội Thể thao châu Á
- 客运vận chuyển hành khách
- 海运vận chuyển bằng đường biển