Kaori Dict

専

Chuyên

chuyên môn; duy nhất

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#506 / 2.501
Bộ thủ
bộ 41
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
zhuan1
Tiếng Hàn
전

chuyên môn; duy nhất

Từ chứa chữ này · dễ trước

せんもんsenmonCHUYÊN MÔN

enmajor; speciality

N4
せんこうsenkouCHUYÊN CÔNG

chuyên ngành; chuyên môn

N3
せんせいsenseiCHUYÊN CHẾ

độc tài; chế độ chuyên chế; quyền lực tuyệt đối

N2
もっぱらmoppara

hoàn toàn; chỉ; thuần túy

N1
せんしゅうsenshuuCHUYÊN TU

chuyên môn; chuyên ngành

N1
せんようsen'youCHUYÊN DỤNG

riêng dùng; dành riêng

N1
じゅうせんjuusenTRÚ CHUYÊN

ngân hàng

thông dụng
せんおうsen'ouCHUYÊN HOÀNH

enarbitrariness; despotism; high-handedness; tyranny

thông dụng
せんぎょうsengyouCHUYÊN NGHIỆP

enspecial occupation; principal occupation; specialty; monopoly

thông dụng
せんぞくsenzokuCHUYÊN THUỘC

enexclusive; attached to; specialist

thông dụng
せんにんsenninCHUYÊN NHIỆM

enfull-time service

thông dụng
せんねんsennenCHUYÊN NIỆM

tập trung; đắm mình

thông dụng
せんばいsenbaiCHUYÊN MẠI

độc quyền bán

thông dụng
せんむsenmuCHUYÊN VỤ

giám đốc điều hành

thông dụng
せんもんかsenmonkaCHUYÊN MÔN GIA

chuyên gia

thông dụng
せんもんてきsenmontekiCHUYÊN MÔN ĐÍCH

chuyên môn

thông dụng
せんもんてんsenmontenCHUYÊN MÔN ĐIẾM

chuyên môn diêm; cửa hàng chuyên

thông dụng
せんしゅぼうえいsenshuboueiCHUYÊN THỦ PHÒNG VỆ

phòng thủ chuyên môn; bảo vệ không xâm lược

thông dụng
せんもんいsenmon'iCHUYÊN MÔN Y

bác sĩ chuyên khoa; chuyên gia y

thông dụng
せんもんがっこうsenmongakkouCHUYÊN MÔN HỌC HIỆU

trường nghề; trường kỹ thuật

thông dụng
せんじゅうsenjuuCHUYÊN TÒNG

làm việc toàn thời gian; làm việc độc quyền

thông dụng
いちいせんしんichiisenshinNHẤT Ý CHUYÊN TÂM

ensingle-mindedly; wholeheartedly; with all one's heart; with one's heart and soul

こうせんkousenCAO CHUYÊN

entechnical college · higher schools and colleges

しないりょうほうせんもんいshinairyouhousenmon'iXỈ NỘI LIỆU PHÁP CHUYÊN MÔN Y

enendodontist; root-canal specialist

じびいんこうせんもんいjibiinkousenmon'iNHĨ TỴ YẾN HẦU CHUYÊN MÔN Y

enear, nose and throat specialist

せんかsenkaCHUYÊN KHOA

enspecialized course; specialised course · something that is specialized for a certain field or application (e.g. a sauce specially made for zaru soba)

せんしんsenshinCHUYÊN TÂM

enundivided attention; concentration

せんだんsendanCHUYÊN ĐOẠN

enarbitrary decision; using one's own discretion; acting on one's own authority

せんもんごsenmongoCHUYÊN MÔN NGỮ

entechnical term; (specialist) terminology; jargon

せんもんしょうsenmonshouCHUYÊN MÔN CHƯƠNG

enbook in specialized field; book in specialised field

せんようかいせんsen'youkaisenCHUYÊN DỤNG HỒI TUYẾN

enleased line; private circuit; private line

せんようちゅうしゃじょうsen'youchuushajouCHUYÊN DỤNG TRÚ XA TRƯỜNG

enprivate parking place

せんもんぎじゅつsenmongijutsuCHUYÊN MÔN KỸ THUẬT

enexpertise; special skills

せんもんちしきsenmonchishikiCHUYÊN MÔN TRI THỨC

enexpertise; specialized knowledge; technical knowledge; expert knowledge

せんこうsenkouCHUYÊN HÀNH

enacting arbitrarily; arbitrary action

せんゆうsen'yuuCHUYÊN HỮU

enexclusive possession; sole ownership; monopoly

せんいちsen'ichiCHUYÊN NHẤT

enexclusively; (taking) best care

どくだんせんこうdokudansenkouĐỘC ĐOẠN CHUYÊN HÀNH

enacting arbitrarily on one's own authority; acting arbitrarily without consultation

せんようしゃsen'youshaCHUYÊN DỤNG XA

enprivate car; personal car

せんようきsen'youkiCHUYÊN DỤNG CƠ

enpersonal aeroplane; personal airplane

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

専 (Chuyên) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict