爆
Bộc · Bạo · Bạc
bùng nổ; nổ tung; nổ phá; bộc phát
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- バク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- は.ぜる
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 19
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #735 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 86
- Từ JLPT chứa chữ
- 4
- Pinyin
- bao4
- Tiếng Hàn
- 폭, 박
bùng nổ; nổ tung; nổ phá; bộc phát
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bốc phát; nổ; bùng nổ; bùng phát
bom nguyên tử
bom; chất nổ
nổ tung; phá hủy
bật nổ; kích hoạt; khởi bốc
bom nguyên tử và thủy ngân; bom hạt nhân
đánh bom
cười to
đạn lửa
đạn nổ
bị bắn
thuỷ bốc
đánh bom không quân; không bốc
tiếng nổ; âm thanh bùng nổ
enpipe bomb
enplastic explosive
enBig Bang (theory)
ennuclear bomb
ennuclear explosion
endetonator
enatomic bomb; A-bomb
enatomic explosion
enatomic-bomb sickness; symptoms of radiation sickness caused by an atomic-bomb (i.e. high fever, nausea); illness caused by atomic-bomb radiation exposure (e.g. leukemia, malignant tumors)
enshaped charge
entime bomb
enhuman bomb
enpinpoint bombing
enfighter bomber
enbomber (aircraft)
enblasting
endeath from explosion; death from bombing · bombing (in sales); flopping
encentre of explosion; center of explosion; hypocentre; hypocenter; ground zero
enblowing up and sinking
endetonator
enexplosiveness; explosivity; explosibility
enexplosive · sudden and dramatic (of an increase in sales, popularity, etc.); explosive; rapid; abrupt; tremendous
enexplosive (material)
enexplosive power
enbomb blast; blast (from an explosion); shock wave
endepth charge
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).