- 1.tuần trước

例句Câu ví dụ
- 1
我們上個星期去了數學的考試。
wǒmen shànggèxīngqī qù le shùxué de kǎoshì。
Chúng tôi đã thi môn Toán vào tuần trước
- 2
我正好上個星期日有空。
wǒ zhènghǎo shànggèxīngqī rì yǒukòng。
Tôi đúng lúc rảnh vào Chủ Nhật vừa qua
- 3
我們上個星期天在她家吃得非常開心。
wǒmen shànggèxīngqī tiān zài tā jiā chī de fēicháng kāixīn。
Chúng tôi đã rất vui vẻ khi ăn ở nhà cô ấy vào Chủ Nhật tuần trước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 個CÁ (個) – cái, chiếc: Người (亻 nhân) chỉ vào từng món trong khung cứng (固 cố) mà đếm: một CÁI, hai cái…
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.
- 期KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.