學華語Kaori Dict

不予理會

giản thể: 不予理会

huì

ㄅㄨˋ ㄩˇ ㄌㄧˇ ㄏㄨㄟˋ

BẤT DỮ LÝ HỘI

  1. 1.phớt lờ
  2. 2.bác bỏ
  3. 3.xem nhẹ
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.không chú ý đến

例句Câu ví dụ

  • 1

    對於那些不講理的人,不予理會是最好的方式。

    duìyú nàxiē bù jiǎnglǐ de rén, bùyǔlǐhuì shì zuìhǎo de fāngshì。

    Đối với những người không lý lẽ, cách tốt nhất là không để ý đến họ.

  • 2

    書頁翻動之間,我們可以對書中的人物不予理會而不傷及他們的情感。

    shūyè fāndòng zhījiān, wǒmen kěyǐ duì shū zhòngdì rénwù bùyǔlǐhuì ér bù shāng jí tāmen de qínggǎn。

    Trong lúc lật từng trang sách, chúng ta có thể bỏ qua các nhân vật trong sách mà không làm tổn thương đến cảm xúc của họ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
  • LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

不予理會 nghĩa là gì? · Kaori Dict