例句Câu ví dụ
- 1
數學真理既不簡單,也不復雜,它存在著。
shùxué zhēnlǐ jì bùjiǎndān, yě bùfù zá, tā cúnzài zhe。
Chân lý toán học không đơn giản cũng không phức tạp, nó tồn tại
- 2
不是因為某人不理事實它們就會不復存在了。
bùshì yīnwèi mǒurén bùlǐ shìshí tāmen jiù huì bùfù cúnzài le。
Sự thật không mất đi vì chúng bị bỏ qua.
- 3
不憤不啟,不悱不發,舉一隅,不以三隅反,則不復也。
bùfènbùqǐ, bùfěibùfā, jǔ yī yú, bù yǐ sān yú fǎn, zé bùfù yě。
Không vì người ta không cảm thấy tức giận mà không nên khơi gợi, không vì người ta không cảm thấy băn khoăn mà không nên giảng giải, lấy một góc mà không thể suy ra ba góc khác thì không nên giảng nữa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
