東突厥斯坦伊斯蘭運動
giản thể: 东突厥斯坦伊斯兰运动
DōngTūjuésītǎnYīsīlánYùndòng
[ㄉㄨㄥ ㄊㄨ ㄐㄩㄝˊ ㄙ ㄊㄢˇ ㄧ ㄙ ㄌㄢˊ ㄩㄣˋ ㄉㄨㄥˋ]
ĐÔNG ĐỘT QUYẾT TƯ THẢN Y TƯ LAN VẬN ĐỘNG
- 1.Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.