中國建設銀行
giản thể: 中国建设银行
ZhōngguóJiànshèYínháng
[ㄓㄨㄥ ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧㄢˋ ㄕㄜˋ ㄧㄣˊ ㄏㄤˊ]
TRUNG QUỐC KIẾN THIẾT NGÂN HÀNG
- 1.Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc

例句Câu ví dụ
- 1
我需要去一趟中國建設銀行。
wǒ xūyào qù yī tàng ZhōngguóJiànshèYínháng。
Tôi cần đi一趟 ngân hàng xây dựng Trung Quốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 建KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.