學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
中樞
中樞
giản thể:
中枢
zhōng
shū
[ㄓㄨㄥ ㄕㄨ]
TRUNG XU
TOCFL 7
1.
trung tâm; đầu mối
2.
hệ thống quản lý trung ương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
中
zhōng
bên trong; ở giữa; trong
中文
Zhōngwén
ngôn ngữ Trung Quốc
中午
zhōngwǔ
buổi trưa
中間
zhōngjiān
ở giữa; bên trong
其中
qízhōng
trong số
中學
zhōngxué
trường trung học
中心
zhōngxīn
trung tâm; trái tim; cốt lõi
高中
gāozhōng
trường trung học phổ thông
逐字解
Từng chữ trong từ
中
trung, trúng
trung tâm
樞
xu
Cái bản lề cửa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
中暑
zhòngshǔ
bị cảm nắng
眾數
zhòngshù
(thống kê) mode
種樹
zhòngshù
trồng cây
種薯
zhǒngshǔ
củ giống
忠恕
zhōngshù
trung thành và quan tâm đến người khác; độ lượng (đức tính lý tưởng trong Nho giáo)
記憶技巧
Mẹo nhớ
中
TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
中枢 nghĩa là gì? · Kaori Dict