乳糖不耐症
rǔtángbùnàizhèng
[ㄖㄨˇ ㄊㄤˊ ㄅㄨˋ ㄋㄞˋ ㄓㄥˋ]
NHŨ ĐƯỜNG BẤT NẠI CHỨNG
- 1.chứng không dung nạp lactose

例句Câu ví dụ
- 1
我有乳糖不耐症。
wǒ yǒu rǔtángbùnàizhèng。
Tôi bị không dung nạp lactose
- 2
嬰兒有乳糖不耐症。
yīngér yǒu rǔtángbùnàizhèng。
Trẻ sơ sinh bị thiếu hụt lactose
- 3
許多亞洲人有乳糖不耐症。
xǔduō Yàzhōu rén yǒu rǔtángbùnàizhèng。
Nhiều người châu Á bị chứng không dung nạp lactose
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.