似
shì
[ㄕˋ]
TỰ
- 1.dùng trong 似的[shi4de5]
Cách đọc khác:sì — dường nhưsì — biến thể cũ của 似[si4]

例句Câu ví dụ
- 1
我的觀點和你的類似。
wǒ de guāndiǎn hé nǐ de lèisì。
Quan điểm của tôi giống với của anh.
- 2
我等了她似永遠這麼久。
wǒděng le tā shì yǒngyuǎn zhème jiǔ。
Tôi đã chờ đợi cô ấy như là mãi mãi
- 3
我軍似潮水般大踏步前進。
wǒ jūn shì cháoshuǐ bān dàtàbù qiánjìn。
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.