學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
保密協議
保密協議
giản thể:
保密协议
bǎo
mì
xié
yì
[ㄅㄠˇ ㄇㄧˋ ㄒㄧㄝˊ ㄧˋ]
BẢO MẬT HIỆP NGHỊ
1.
thỏa thuận không tiết lộ
2.
thỏa thuận bảo mật
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
環保
huánbǎo
bảo vệ môi trường
保護
bǎohù
bảo vệ
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
保持
bǎochí
giữ
會議
huìyì
cuộc họp
保證
bǎozhèng
bảo đảm
保存
bǎocún
bảo tồn
保留
bǎoliú
giữ
逐字解
Từng chữ trong từ
保
bảo
bảo vệ, phòng hộ, phòng thủ, chăm sóc
密
mật
mật độ, dày đặc, gần gũi
協
hiệp, hiếp
hợp tác
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
保密协议 nghĩa là gì? · Kaori Dict