- 1.Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga
- 2.trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ

例句Câu ví dụ
- 1
加里寧格勒舊稱為哥尼斯堡。
Jiālǐnínggélè jiùchēng wèi Gēnísībǎo。
Kaliningrad từng được gọi là Koenigsberg
- 2
俄羅斯將在克里米亞、加里寧格勒和北極地帶加強軍隊。
Éluósī jiāng zài Kèlǐmǐyà、 Jiālǐnínggélè hé běijí dìdài jiāqiáng jūnduì。
Nga sẽ tăng cường quân đội tại Crimea, Kaliningrad và vùng Bắc Cực
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.