- 1.công việc
- 2.kinh doanh
- 3.vấn đề
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tham gia
- 5.chăm lo
- 6.bằng mọi cách

例句Câu ví dụ
- 1
她對家務事非常感興趣。
tā duìjiā wù shì fēicháng gǎnxìngqù。
Cô ấy rất quan tâm đến việc nhà

她對家務事非常感興趣。
tā duìjiā wù shì fēicháng gǎnxìngqù。
Cô ấy rất quan tâm đến việc nhà