十字
shízì
[ㄕˊ ㄗˋ]
THẬP TỰ

例句Câu ví dụ
- 1
今天雙十節國慶日,發現國名「中華民國」有十個十字!
jīntiān Shuāngshíjié guóqìngrì, fāxiàn guómíng 「 ZhōnghuáMínguó 」 yǒu shí gě shízì!
Hôm nay là ngày lễ Quốc Khánh 10 tháng 10, phát hiện ra tên nước 'Trung Hoa Dân Quốc' có mười chữ thập!
- 2
5 月 8 日是世界紅十字會與紅新月日。
5 yuè 8 rì shì shìjiè Hóngshízìhuì yǔ Hóngxīnyuè rì。
Ngày 8 tháng 5 là Ngày của Hội Hồng Cross và Hồng Nguyệt
- 3
掌中有神秘十字紋,往往與命運轉折或靈性悟性相關。
zhǎng zhōng yǒu shénmì shízì wén, wǎngwǎng yǔ mìngyùn zhuǎnzhé huò língxìng wùxìng xiāngguān。
Trong lòng tay có vân bí ẩn hình thập tự, thường liên quan đến chuyển biến vận mệnh hoặc sự thấu hiểu tâm linh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.