及
jí
[ㄐㄧˊ]
CẬP
HSK 7-9Conj

例句Câu ví dụ
- 1
愛屋及烏。
àiwūjíwū。
Yêu nhà thì yêu cả chim sẻ
- 2
他及時趕到。
tā jíshí gǎndào。
Anh ấy đến kịp thời
- 3
積雪深及膝蓋。
jīxuě shēn jí xīgài。
Tuyết tích dày bằng đầu gối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.