反革命宣傳煽動罪
giản thể: 反革命宣传煽动罪
fǎngémìngxuānchuánshāndòngzuì
[ㄈㄢˇ ㄍㄜˊ ㄇㄧㄥˋ ㄒㄩㄢ ㄔㄨㄢˊ ㄕㄢ ㄉㄨㄥˋ ㄗㄨㄟˋ]
PHẢN CÁCH MỆNH TUYÊN TRUYỀN PHIẾN ĐỘNG TỘI
- 1.tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.