學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
史觀
史觀
giản thể:
史观
shǐ
guān
[ㄕˇ ㄍㄨㄢ]
SỬ QUAN
1.
quan điểm lịch sử
2.
xét về mặt lịch sử
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參觀
cānguān
tham quan
觀點
guāndiǎn
quan điểm
歷史
lìshǐ
lịch sử
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
觀念
guānniàn
khái niệm
觀察
guānchá
quan sát; theo dõi; khảo sát
樂觀
lèguān
lạc quan; đầy hy vọng
客觀
kèguān
khách quan
逐字解
Từng chữ trong từ
史
sử
lịch sử
觀
quan, quán
nhìn, quan sát, chiêm ngưỡng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
事關
shìguān
liên quan
使館
shǐguǎn
lãnh sự quán
史官
shǐguān
người chép sử
士官
shìguān
chuẩn úy
石棺
shíguān
quan tài đá
試管
shìguǎn
ống nghiệm
記憶技巧
Mẹo nhớ
史
SỬ (史) – lịch sử: Cái miệng (口) kể, bàn tay cầm bút (乂) chép — quan chép SỬ ghi lại muôn đời, lịch SỬ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
史观 nghĩa là gì? · Kaori Dict