學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
善罷甘休
善罷甘休
giản thể:
善罢甘休
shàn
bà
gān
xiū
[ㄕㄢˋ ㄅㄚˋ ㄍㄢ ㄒㄧㄡ]
THIỆN BÃI CAM HƯU
1.
để cho qua chuyện
2.
sẵn sàng buông bỏ
3.
chấp nhận chịu thua
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
休息
xiūxi
nghỉ
休假
xiūjià
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
退休
tuìxiū
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
改善
gǎishàn
cải thiện; làm cho tốt hơn
完善
wánshàn
phát triển tốt
善良
shànliáng
tốt bụng và thật thà
休閒
xiūxián
giải trí
善於
shànyú
giỏi về; thành thạo
逐字解
Từng chữ trong từ
善
thiện
tốt
罷
bãi, ba
dừng lại, kết thúc, dừng
甘
cam
đường
休
hưu
ngơi nghỉ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
善罷干休
shànbàgānxiū
Thiện bãi gan tu — biến thể của 善罷甘休|善罢甘休[shan4 ba4 gan1 xiu1]
記憶技巧
Mẹo nhớ
休
HƯU (休) – nghỉ: Người (亻) tựa lưng vào gốc cây (木) đánh một giấc — NGHỈ ngơi, về HƯU dưỡng già.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
善罢甘休 nghĩa là gì? · Kaori Dict