學華語Kaori Dict

giản thể:

yuán

ㄩㄢˊ

VIÊN

HSK 6N
  1. 1.đất dùng để trồng cây
  2. 2.nơi công cộng để giải trí
  3. 3.viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.

Cách đọc khác:Yuánhọ [Yuan2]

例句Câu ví dụ

  • 1

    “美麗園”站到了沒有?

    “ měilì yuán ” zhàn dàoliǎo méiyǒu?

    Ga 'Mỹ Lợi' có đến chưa

  • 2

    我們的房子前有一個園。

    wǒmen de fángzi qián yǒu yīge yuán。

    Trước nhà chúng tôi có một vườn

  • 3

    在校園內飲酒是被禁止的。

    zàixiào yuán nèi yǐnjiǔ shì bèi jìnzhǐ de。

    Uống rượu trong khuôn viên trường học là bị cấm.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

园 nghĩa là gì? · Kaori Dict