國際戰爭罪法庭
giản thể: 国际战争罪法庭
guójìzhànzhēngzuìfǎtíng
[ㄍㄨㄛˊ ㄐㄧˋ ㄓㄢˋ ㄓㄥ ㄗㄨㄟˋ ㄈㄚˇ ㄊㄧㄥˊ]
QUỐC TẾ CHIẾN TRANH TỘI PHÁP ĐÌNH
- 1.tòa án tội phạm chiến tranh quốc tế

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.