- 1.đất dùng để trồng cây
- 2.nơi công cộng để giải trí
- 3.viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.
Cách đọc khác:Yuán — họ [Yuan2]

例句Câu ví dụ
- 1
“美麗園”站到了沒有?
“ měilì yuán ” zhàn dàoliǎo méiyǒu?
Ga 'Mỹ Lợi' có đến chưa
- 2
我們的房子前有一個園。
wǒmen de fángzi qián yǒu yīge yuán。
Trước nhà chúng tôi có một vườn
- 3
在校園內飲酒是被禁止的。
zàixiào yuán nèi yǐnjiǔ shì bèi jìnzhǐ de。
Uống rượu trong khuôn viên trường học là bị cấm.