聖安地列斯斷層
giản thể: 圣安地列斯断层
ShèngāndelièsīDuàncéng
[ㄕㄥˋ ㄢ ㄉㄜ˙ ㄌㄧㄝˋ ㄙ ㄉㄨㄢˋ ㄘㄥˊ]
THÁNH AN ĐỊA LIỆT TƯ ĐOẠN TẦNG
- 1.Đứt gãy San Andreas, California
- 2.cũng viết 聖安德列斯斷層|圣安德列斯断层

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.