埃爾維斯·普雷斯利
giản thể: 埃尔维斯·普雷斯利
Āiěrwéisī·Pǔléisīlì
[ㄞ ㄦˇ ㄨㄟˊ ㄙ ㄆㄨˇ ㄌㄟˊ ㄙ ㄌㄧˋ]
AI NHĨ DUY TƯ · PHỔ LÔI TƯ LỢI
- 1.Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.