大五趾跳鼠
dàwǔzhǐtiàoshǔ
[ㄉㄚˋ ㄨˇ ㄓˇ ㄊㄧㄠˋ ㄕㄨˇ]
ĐẠI NGŨ CHỈ KHIÊU THỬ
- 1.loài chuột nhảy lớn (Allactaga major)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 五NGŨ (五) – năm: Hai tầng trời đất (二 nhị) với nét giao chéo ở giữa như bàn tay xòe — số NĂM, NGŨ hành.
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.