- 1.David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh
Cách đọc khác:DàwèiÀidēngbǎo — 大衛·艾登堡 — David Attenborough (1926–), nhà tự nhiên học và phóng viên người Anh

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.