例句Câu ví dụ
- 1
我不好奇。
wǒ bùhǎo jī。
Ta không tò mò.
- 2
一是最小的奇數。
yī shì zuì xiǎode jīshù。
Một là số lẻ nhỏ nhất
- 3
奇異果還是奇異鳥?
qíyìguǒ háishi qíyì niǎo?
Trái dứa hay là con chim lạ?
我不好奇。
wǒ bùhǎo jī。
Ta không tò mò.
一是最小的奇數。
yī shì zuì xiǎode jīshù。
Một là số lẻ nhỏ nhất
奇異果還是奇異鳥?
qíyìguǒ háishi qíyì niǎo?
Trái dứa hay là con chim lạ?