例句Câu ví dụ
- 1
他仗著權勢貪污舞弊,沒想到東窗事發後妻離子散,真是惡有惡報。
tā zhàng zhe quánshì tānwū wǔbì, méixiǎngdào dōngchuāngshìfā hòu qīlízǐsàn, zhēnshi èyǒuèbào。
Hắn dựa vào quyền lực mà tham ô lạm quyền, không ngờ sau khi sự việc bị phát hiện, vợ ly con tan, thật là báo ứng
- 2
庭有枇杷樹,吾妻死之年所手植也,今已亭亭如蓋矣
tíng yǒu pípa shù, wú qī sǐ zhī nián suǒ shǒu zhí yě, jīn yǐ tíng tíng rú gài yǐ
Courtyard has a pomegranate tree, which my wife planted by her own hands in the year she died, and now it stands tall and spreading like an umbrella
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 妻子vợ
- 夫妻vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 未婚妻hôn thê
- 妻gả (con gái)
- 人妻người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)
- 休妻bỏ vợ
- 前妻vợ cũ
- 同妻(từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ vọng xã hội, và người phụ nữ thường bước vào hôn nhân mà không biết anh ta đồng tính)
