學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寧左勿右
寧左勿右
giản thể:
宁左勿右
nìng
zuǒ
wù
yòu
[ㄋㄧㄥˋ ㄗㄨㄛˇ ㄨˋ ㄧㄡˋ]
TRỮ TẢ VẬT HỮU
1.
(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
左
zuǒ
trái
右
yòu
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải
右邊
yòubian
bên phải
左右
zuǒyòu
trái phải
左邊
zuǒbian
bên trái
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
寧可
nìngkě
tốt hơn nên
寧願
nìngyuàn
thà ... hơn ...
逐字解
Từng chữ trong từ
寧
ninh
an yên, thanh thản, bình yên
左
tả
trái
勿
vật
không nên, đừng
右
hữu
phía phải
記憶技巧
Mẹo nhớ
勿
VẬT (勿) – chớ, đừng: Tấm khăn (勹 bao) bị hai vạch gạch chéo như biển cấm — ĐỪNG động vào, VẬT cấm!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宁左勿右 nghĩa là gì? · Kaori Dict