- 1.thật
- 2.thực
- 3.thành thật
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.thật sự
- 5.rắn chắc
- 6.quả
- 7.hạt
- 8.chắc chắn

例句Câu ví dụ
- 1
他否認了事實。
tā fǒurèn liǎoshì shí。
Anh ấy phủ nhận sự thật
- 2
那部叫“鬼影實錄”的電影並沒那麼好。
nà bù jiào “ guǐ yǐng shí lù ” de diànyǐng bìng méi nàme hǎo。
Bộ phim gọi là 'Ghost Recon' không tốt đến thế
- 3
我忽略了事實。
wǒ hūlüè liǎoshì shí。
Tôi đã bỏ qua sự thật