學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
富養
富養
giản thể:
富养
fù
yǎng
[ㄈㄨˋ ㄧㄤˇ]
PHÚ DƯỠNG
1.
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
養
yǎng
nuôi (động vật)
豐富
fēngfù
làm phong phú
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
培養
péiyǎng
nuôi dưỡng
養成
yǎngchéng
bồi dưỡng
財富
cáifù
sự giàu có
富
fù
giàu
療養
liáoyǎng
hồi phục
逐字解
Từng chữ trong từ
富
phú
phú — phong phú, dồi dào
養
dưỡng
nuôi dưỡng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
俯仰
fǔyǎng
cúi và ngẩng đầu
富陽
Fùyáng
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
復陽
fùyáng
tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại
扶養
fúyǎng
nuôi dưỡng
阜陽
Fùyáng
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
記憶技巧
Mẹo nhớ
養
DƯỠNG (養) – nuôi: Cho con dê (羊) ăn (食) mỗi ngày — chăm bẵm NUÔI nấng, DƯỠNG dục, nuôi dưỡng đàn vật.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
富养 nghĩa là gì? · Kaori Dict