屁
pì
[ㄆㄧˋ]
THÍ
TOCFL 5
- 1.đánh rắm
- 2.đầy hơi
- 3.vô lý
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(thường phủ định) cái gì
- 5.(không) một thứ chết tiệt nào

例句Câu ví dụ
- 1
你放了個屁。
nǐ fàng le gě pì。
Anh đã đi đại ca
- 2
有話就說,有屁就放。
yǒu huà jiù shuō, yǒu pì jiù fàng。
Có gì nói nấy, có gì thì nói nấy
- 3
怕馬屁也沒用!現在趕快離開吧!
pà mǎpì yě méiyòng! xiànzài gǎnkuài líkāi ba!
Sợ sái cũng vô dụng! Bây giờ mau rời đi!