布魯克海文實驗室
giản thể: 布鲁克海文实验室
BùlǔkèhǎiwénShíyànshì
[ㄅㄨˋ ㄌㄨˇ ㄎㄜˋ ㄏㄞˇ ㄨㄣˊ ㄕˊ ㄧㄢˋ ㄕˋ]
BỐ LỖ KHẮC HẢI VĂN THỰC NGHIỆM THẤT
- 1.Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 室THẤT (室) – phòng: Về đến (至) dưới mái nhà (宀) là dừng chân — căn PHÒNG, nội THẤT ấm cúng.
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.