學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
異味
異味
giản thể:
异味
yì
wèi
[ㄧˋ ㄨㄟˋ]
DỊ VỊ
1.
mùi khó chịu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
味道
wèidao
hương vị; mùi vị
差異
chāyì
sự khác biệt; chênh lệch
味兒
wèir
hương vị
異常
yìcháng
bất thường; không bình thường
香味
xiāngwèi
hương thơm
美味
měiwèi
ngon
口味
kǒuwèi
sở thích của một người
意味著
yìwèizhe
có nghĩa
逐字解
Từng chữ trong từ
異
dị
khác nhau, lạ lùng, kỳ quái
味
vị
vị giác, mùi, hương
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
一味
yīwèi
một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
意味
yìwèi
ý nghĩa
意謂
yìwèi
có nghĩa
依偎
yīwēi
rúc vào
一維
yīwéi
một chiều (toán học)
記憶技巧
Mẹo nhớ
味
VỊ (味) – mùi vị: Miệng (口) nếm quả còn chưa (未) chín — chua chát đủ MÙI, hương VỊ khó quên.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
异味 nghĩa là gì? · Kaori Dict