戰無不勝,攻無不克
giản thể: 战无不胜,攻无不克
zhànwúbùshèng,gōngwúbùkè
[ㄓㄢˋ ㄨˊ ㄅㄨˋ ㄕㄥˋ ㄍㄨㄥ ㄨˊ ㄅㄨˋ ㄎㄜˋ]
CHIẾN VÔ BẤT THẮNG , CÔNG VÔ BẤT KHẮC
- 1.trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi
- 2.luôn chiến thắng
- 3.không gì họ không làm được

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.